Máy in date công nghiệp không còn là một khái niệm xa lạ đối với các đơn vị sản xuất và đóng gói ở tất cả các lĩnh vực. Cũng giống như các sản phẩm khác, trên thị trường hiện nay có rất nhiều các loại dòng máy in date công nghiệp có xuất xứ, chất lượng khác nhau. Vậy làm thế nào để lựa chọn được dòng máy in date công nghiệp có chất lượng tốt và phù hợp với dây chuyền của doanh nghiệp?
Mục lục
- Máy in date công nghiệp là gì?
- Tổng quan về các giải pháp
- Máy in phun công nghiệp
- Máy in truyền nhiệt (chuyển nhiệt)
- Máy khắc laser
- Máy in phun nhiệt
- Hướng dẫn lựa chọn máy in date công nghiệp
- Theo loại chất nền
- Theo nhu cầu kỹ thuật
- Theo ứng dụng đặc biệt
Máy in date công nghiệp là gì?
Máy in date công nghiệp là thiết bị chuyên dùng để in hạn sử dụng (date), ngày sản xuất, và các loại mã tùy biến lên sản phẩm. Máy thường được tích hợp vào công đoạn gần cuối của một dây chuyền đóng gói hoặc sản xuất. Nhiệm vụ chính của loại máy này là in hoặc khắc thông tin đặc thù lên bề mặt sản phẩm hoặc bao bì. Các loại thông tin bao gồm ngày sản xuất, hạn sử dụng (expiry date), số lô sản xuất, mã vạch và các thông tin sản phẩm quan trọng khác.
Các thông tin này phần lớn là yêu cầu bắt buộc của chính quyền địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động. Ngoài ra, các thông tin này cũng rất hữu ích cho người tiêu dùng cũng như trong quá trình vận chuyển.

Tổng quan về các giải pháp in date công nghiệp
Tùy thuộc vào tình huống cụ thể mà doanh nghiệp sẽ lựa chọn các giải pháp máy in date công nghiệp khác nhau. Trong đó, doanh nghiệp cần cân nhắc các yêu tố bao gồm
- Chất nền của bao bì hoặc thành phẩm. Ví dụ như nhựa, nhôm, giấy và thủy tinh.
- Hình dạng bao bì hoặc thành phẩm. Ví dụ như dạng gói mềm, chai tròn và hộp cứng.
- Độ ẩm, nhiệt độ và chất lượng không khí của môi trường đặt dây chuyền.
- Hình thức vận hành của dây chuyền. Ví dụ như băng tải chạy thẳng, băng tải xoay tròn Starwheel hay đóng gói chiều dọc.
- Chi phí tổng sở hữu (Total Ownership Cost – TCO).
Máy in phun liên tục công nghiệp


Nguyên lý hoạt động máy in phun liên tục công nghiệp
Nguyên lý hoạt động
Máy in phun liên tục (Continuous Ink Jet) sử dụng mực được bơm từ bình mực đi qua ống dẫn tới đầu in. Tại đây, dòng mực được tách ra thành dòng các giọt mực bằng dao động (rung) tần số cao. Sau đó, mực được tích điện và được phóng ra khỏi đầu in bằng lực từ trường. Các giọt mực không được dùng tới sẽ quay trở về bình mực. Quy trình này được lặp lại liên tục trong quá trình chạy máy.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- In kí tự mà không cần tiếp xúc trực tiếp với bề mặt cần in.
- Dễ dàng in trên bề mặt cong và phẳng.
- Cho phép tùy biến các loại mực để in trên các loại chất nền và trong môi trường khác nhau. Ví dụ mực chịu nhiệt, mực chống chịu rửa trôi và mực đạt chuẩn an toàn thực phẩm.
- In mực được ở tốc độ cao.
- Lắp đặt vào dây chuyền linh hoạt và đơn giản.
Nhược điểm
- Có sử dụng vật tư tiêu hao dẫn đến chi phí phát sinh thường xuyên.

Máy in truyền nhiệt (chuyển nhiệt)
Nguyên lý hoạt động
Máy in truyền nhiệt, hay còn gọi là máy in chuyển nhiệt, sử dụng đầu in tác động nhiệt trực tiếp lên ruy băng mực để làm sáp mực (bám trên ruy-băng) chảy ra và tạo thành kí tự trên bề mặt chất nền. Ứng dụng trong môi trường dây chuyền sản xuất và đóng gói, máy in truyền nhiệt công nghiệp có thể tích hợp với hệ thống khí nén để tăng tốc độ in.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- In dễ dàng trên bao bì mềm.
- In được kí tự cao hơn so với máy in phun liên tục.
- Thiết kế cơ khi đơn giản, ít gặp hỏng hóc.
- Chi phí duy trì thấp hơn so với in phun liên tục và chi phí ban đầu thấp hơn so với máy khắc laser
Nhược điểm
- Không in được trên đa dạng chất liệu bao gồm kim loại, gỗ, trứng.
- Tốc độ tối đa thấp hơn in phun liên tục và khắc laser.

Máy khắc laser công nghiệp
Nguyên lý hoạt động máy khắc laser công nghiệp
Máy khắc laser công nghiệp sử dụng một nguồn laser để tạo ra tia sáng laser. Tia sáng này sẽ đi qua bộ phận mở rộng chùm tia, tới gương quét Galvo để được điều hướng, sau đó được hội tụ lại bởi thấu kính. Lúc này, chùm tia laser mang năng lượng cao sẽ đốt cháy hoặc phá vỡ liên kết phân tử của lớp bề mặt chất nền và để lại vết khắc. Vết khắc này là vĩnh viễn.
Nguyên Nguyên lý hoạt động của máy khắc laser cong nghiệp
Ưu điểm và nhược điểm các loại máy khắc laser
Máy khắc laser thường sử dụng 3 loại nguồn phát phổ biến như sau.
| Tiêu chí | Laser CO2 | Laser sợi quang (Fiber) | Laser tia cực tím (UV) |
| Nguồn năng lượng | Chất CO2, N2 và He | Các đi-ốt (diode) | Đa dạng **Sản sinh ra tia laser với bước sóng bằng ⅓ tia laser tiêu chuẩn |
| Nhiệt lượng sản sinh | Cao nhất | Thấp | Thấp |
| Lượng điện tiêu thụ (với cùng công suất) | Cao nhất | Trung bình | Thấp nhất |
| Chất nền ứng dụng khuyên dùng | Nhựa, giấy | Kim loại, bao gồm loại có độ phản sáng cao như đồng, đồng thau và nhôm. | Hầu hết các loại, đặc biệt với các bề mặt mỏng |
| Tốc độ khắc | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Chi phí | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |

Máy in phun nhiệt công nghiệp

Nguyên lý hoạt động của máy in phun nhiệt công nghiệp
Nguyên lý hoạt động
Máy in phun nhiệt công nghiệp (Thermal Ink Jet) sử dụng các điện trở được gắn ở đầu in để tạo nhiệt và sản sinh ra các bong bóng trong đầu in. Các bong bóng này sẽ ép dung dịch mực ra ngoài thành hình dạng giọt mực trước khi in lên chất nền.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- In độ phân giải cao, tới 600 dpi.
- Hỗ trợ in đảo chiều dễ dàng.
- Đầu in đi kèm hộp mực nên gần như loại bỏ gián đoạn sản xuất.
- In tốt trên chất nền giấy và vật liệu xốp.
Nhược điểm
- Đáp ứng tốc độ dây chuyền không quá cao
- Thay thế mực phát sinh nhiều rác thải hơn.

Hướng dẫn lựa chọn máy in date công nghiệp
Theo loại chất nền
Lưu ý: Các giải pháp được liệt kê dưới đây dựa theo kinh nghiệm thực tế của các chuyên gia. Trên thực tế, một loại giải pháp có thể ứng dụng được trên nhiều loại chất nền khác nhau.
| Chất nền | Giải pháp máy in date |
| Màng nhựa và màng kim loại dẻo | Máy in truyền nhiệt, máy in phun liên tục. |
| Giấy | Máy in truyền nhiệt, máy in phun liên tục, máy khắc laser |
| Thủy tinh | Máy in phun liên tục, máy khắc laser |
| Gỗ | Máy in phun nhiệt, máy in phun liên tục |
| Vỏ trứng | Máy in phun liên tục |
| Nhôm, thép và kim loại các loại | Máy in phun liên tục, máy khắc laser |
Theo nhu cầu kỹ thuật
| Yêu cầu kỹ thuật | Máy in truyền nhiệt | Máy in phun liên tục | Máy in phun nhiệt | Máy khắc laser |
| Tốc độ dây chuyền | 60 m/phút* | 508 m/phút* | 109 m/phút* | 900 m/phút* |
| Tuổi thọ | Tùy ứng dụng | 12,000 giờ* | Tùy ứng dụng | 100,000 giờ* |
| Độ phân giải bản in | Cao | Trung bình | Cao | Cao |
| In đảo chiều | Không | Không | Có | Không |
| In nhiều màu | Có | Có | Có | Không |
| Hạng IP | IP65* | IP66* | IP65* | IP69* |



