Robot xếp hàng lên pallet đóng vai trò quan trọng trong dây chuyền sản xuất, có một số công dụng như cải thiện tốc độ đóng gói, đảm bảo an toàn và linh hoạt trong quá trình sản xuất. Cùng tìm hiểu robot xếp hàng lên pallet qua bài viết được giới thiệu dưới đây.
Robot xếp hàng lên pallet là gì?
Robot xếp hàng lên pallet (tên tiếng Anh: Robotic Palletizing) là sản phẩm của tự động hóa, sử dụng cánh tay robot công nghiệp để thay thế việc bốc dỡ hàng hóa, xếp hàng hóa vào thùng, xếp hàng lên pallet bằng sức người.
Trong dây chuyền đóng gói, đây được xem là công đoạn cuối cùng trước khi lưu kho hàng hóa và vận chuyển đến khách hàng.
Ứng dụng của hệ thống robot xếp hàng tự động
Hiện nay, robot dần dần thay thế vai trò của con người trong các nhà máy, góp phần nâng cao hiệu suất làm việc nhanh gấp nhiều lần và tiết kiệm thời gian cũng như năng lực lao động.
Robot bốc xếp hàng lên pallet được ứng dụng khá phổ biến trong nhiều lĩnh vực: Chế biến thực phẩm, dược phẩm, điện tử, logistic, có khí,… Robot thực hiện nhiệm vụ bốc hàng, xếp hàng lên pallet và tổ chức chúng theo thứ tự.
Đồng thời, chúng cũng có khả năng thực hiện các công việc đóng gói và vận chuyển sản phẩm trong quá trình sản xuất.
Một số ứng dụng cụ thể của robot xếp hàng lên pallet như sau:
- Robot gắp sản phẩm và đóng thùng
- Đóng gói và chuyển thùng hàng
- Robot cấp linh kiện lắp ráp, cấp phôi gia công
- Gắp sản phẩm vào thùng để phục vụ đóng gói
- Bốc xếp bao tải, hàng hóa lên xuống container
Cấu tạo robot xếp hàng lên pallet
Robot xếp hàng lên pallet được cấu tạo bao gồm:
Khung của robot được thiết kế vững chắc, có khả năng điều chỉnh để phù hợp với điều kiện và yêu cầu của từng doanh nghiệp.
Bộ cánh tay của robot được thiết kế một cách linh hoạt, có khả năng điều chỉnh để phù hợp với đa dạng các loại hàng hoá và không gian lưu trữ.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT :
| MODEL | YSR-4-80-F |
| Tải trọng định mức | 80kg |
| Nguồn điện | 8,7KW |
| Với tới | 3150mm |
| Số lượng trục | 4 |
| Vị trí lắp đặt | Sàn nhà |
| Trọng lượng của robot | 1400KG |
| Khả năng lặp lại tư thế | ±0,5mm |
| Diện tích sàn | 900*900mm |
| Dữ liệu trục | A1 ±180° A2+90°至-40° A3+15°至-115° A4 ±360° |
| Tốc độ tối đa | A1 120°/giây A2 135°/giây A3 135°/giây A4 300°/giây |
Thông tin liên hệ
- Hotline: 0963344791
- Email: dvkh.duykhanh@gmail.com
- Website: https://Phankhanhco.com/

| Dữ liệu trục | ||
| Tất cả các thông số kỹ thuật trong cột “Phạm vi chuyển động” đều được tham chiếu đến điểm không cơ học của trục robot có liên quan. | ||
| Trục | Phần mềm phạm vi chuyển động–giới hạn | Tốc độ |
| A1 | ±180° | 120°/giây |
| A2 | -90°đến-40° | 135°/giây |
| A3 | +15°đến-115° | 135°/giây |
| A4 | ±360° | 300°/giây |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.